Diễn đàn Diễn đàn Khu công nghiệp Việt Nam - 2022: Khơi thông làn sóng đầu tư mới

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD Đô la Mỹ 23,250.00 23,290.00 23,750.00
EUR EURO 23,798.00 23,893.00 24,362.00
GBP Bảng Anh 0.00 28,227.00 0.00
SGD Đôla Singapore 16,801.00 16,911.00 17,242.00
JPY Yên Nhật 172.91 173.77 177.18
HKD Đô la Hồng Kong 0.00 0.00 0.00
AUD Đô la Úc 16,302.00 16,408.00 16,797.00
CAD Đô la Canada 18,045.00 18,154.00 18,509.00
CHF Franc Thụy Sĩ 0.00 24,598.00 0.00
KRW Won Hàn Quốc 0.00 17.75 0.00
THB Baht Thái Lan 0.00 658.00 0.00
TWD Tân Đài tệ 0.00 0.00 0.00
NZD Đô la New Zealand 0.00 14,876.00 0.00

Nguồn: ACB Bank