Giá xăng dầu tiếp tục giảm từ 444-950 đồng/lít

Nhàđầutư
Từ 15h00 chiều nay (1/8), giá một loạt các mặt hàng xăng dầu tiếp tục được điều chỉnh giảm. Giá xăng E5RON92 được điều chỉnh giảm về mốc 24.629 đồng/lít.
ĐÌNH VŨ
01, Tháng 08, 2022 | 14:57

Nhàđầutư
Từ 15h00 chiều nay (1/8), giá một loạt các mặt hàng xăng dầu tiếp tục được điều chỉnh giảm. Giá xăng E5RON92 được điều chỉnh giảm về mốc 24.629 đồng/lít.

Empty

Giá xăng dầu tiếp tục được điều chỉnh giảm từ 15h00 ngày 1/8/2022. Ảnh: Trọng Hiếu.

Liên Bộ Công Thương - Tài chính cho biết, thị trường xăng dầu thế giới kỳ điều hành lần này (từ ngày 21/7 - 01/8) tiếp tục có những diễn biến trái chiều. Nhìn chung, giá xăng dầu có diễn biến giảm nhẹ. 

Trong kỳ điều hành lần này, liên Bộ Công Thương - Tài chính quyết định thực hiện trích lập Quỹ BOG đối với mặt hàng xăng E5RON92 ở mức 800 đồng/lít,  xăng RON95 ở mức 850  đồng/lít, dầu diesel ở mức 450 đồng/lít, dầu hỏa ở mức 650 đồng/lít và dầu mazut ở mức 787 đồng/kg. Không chỉ sử dụng Quỹ BOG xăng dầu.

Sau khi trích lập Quỹ BOG, giá xăng dầu trên thị trường phổ biến ở mức:

Xăng E5RON92 không cao hơn 24.629 đồng/lít (giảm 444 đồng/lít so với giá bán lẻ hiện hành);

Xăng RON95-III không cao hơn 25.608 đồng/lít (giảm 462 đồng/lít so với giá bán lẻ hiện hành);

Dầu điêzen 0.05S không cao hơn 23.908 đồng/lít (giảm 950 đồng/lít so với giá bán lẻ hiện hành);

Dầu hỏa không cao hơn 24.533 đồng/lít (giảm 713 đồng/lít so với giá bán lẻ hiện hành);

Dầu mazut 180CST 3.5S không cao hơn 16.548 đồng/kg (ổn định so với giá bán hiện hành).

Mức giá trên được áp dụng không muộn hơn 15h00 ngày 1/8/2022.

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD Đô la Mỹ 23,270.00 23,300.00 23,750.00
EUR EURO 23,486.00 23,580.00 23,946.00
GBP Bảng Anh 0.00 27,969.00 0.00
SGD Đôla Singapore 16,741.00 16,851.00 17,112.00
JPY Yên Nhật 173.85 174.72 177.43
HKD Đô la Hồng Kong 0.00 0.00 0.00
AUD Đô la Úc 16,151.00 16,256.00 16,542.00
CAD Đô la Canada 17,872.00 17,979.00 18,258.00
KRW Won Hàn Quốc 0.00 17.76 0.00
CHF Franc Thụy Sĩ 0.00 24,551.00 0.00
THB Baht Thái Lan 0.00 653.00 0.00
TWD Tân Đài tệ 0.00 0.00 0.00
NZD Đô la New Zealand 0.00 14,742.00 0.00

Nguồn: ACB Bank

Điều chỉnh kích thước chữ