Danh sách 18 Ủy viên Bộ Chính trị khoá XIII

Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII tiến hành phiên họp để bầu Bộ Chính trị, Tổng Bí thư, Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng.
MINH TRANG
31, Tháng 01, 2021 | 14:08

Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII tiến hành phiên họp để bầu Bộ Chính trị, Tổng Bí thư, Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng.

ttxvn_20210131_hoi_nghi_tw

Toàn cảnh Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII. Ảnh: TTXVN

Sáng 31/1, Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII tiến hành phiên họp để bầu Bộ Chính trị, Tổng Bí thư, Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng.

Ông Nguyễn Phú Trọng được tín nhiệm bầu làm Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XIII.

Danh sách Bộ Chính trị:

1. Ông Nguyễn Phú Trọng, Tổng Bí thư, Chủ tịch nước.

2. Ông Nguyễn Xuân Phúc, Thủ tướng Chính phủ.

3. Ông Phạm Minh Chính, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương.

4. Ông Vương Đình Huệ, Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIV TP. Hà Nội.

5. Ông Trần Tuấn Anh, Bộ trưởng Bộ Công Thương, kiêm Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương.

6. Ông Nguyễn Hòa Bình, Chánh án Toà án nhân dân tối cao.

7. Ông Lương Cường, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.

8. Ông Đinh Tiến Dũng, Bộ trưởng Bộ Tài chính.

9. Ông Phan Văn Giang, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.

10. Ông Tô Lâm, Bộ trưởng Bộ Công an.

11. Bà Trương Thị Mai, Trưởng Ban Dân vận Trung ương.

12. Ông Trần Thanh Mẫn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

13. Ông Phạm Bình Minh, Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.

14. Ông Nguyễn Văn Nên, Bí thư Thành ủy TP.HCM.

15. Ông Nguyễn Xuân Thắng, Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương.

16. Ông Võ Văn Thưởng, Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.

17. Ông Phan Đình Trạc, Trưởng Ban Nội chính Trung ương.

18. Ông Trần Cẩm Tú, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.

Bình luận
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,090.00 23,110.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,538.00 16,646.00 17,020.00
CAD ĐÔ CANADA 17,380.00 17,485.00 17,806.00
CHF FRANCE THỤY SĨ - 25,165.00 -
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO 27,070.00 27,179.00 27,678.00
GBP BẢNG ANH - 30,246.00 -
HKD ĐÔ HONGKONG - 2,963.00 -
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 218.44 219.54 223.57
KRW WON HÀN QUỐC - - -
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - - -
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,927.00 17,038.00 17,350.00
THB BẠT THÁI LAN - 761.00 -

Nguồn: ACB Bank

Điều chỉnh kích thước chữ