Quốc hội miễn nhiệm Tổng Kiểm toán Nhà nước Hồ Đức Phớc

Nhàđầutư
Ông Hồ Đức Phớc hiện là Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, sau khi Quốc hội miễn nhiệm chức vụ Tổng Kiểm toán Nhà nước sẽ được bố trí công tác ở vị trí khác.
THẮNG QUANG
06, Tháng 04, 2021 | 10:30

Nhàđầutư
Ông Hồ Đức Phớc hiện là Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, sau khi Quốc hội miễn nhiệm chức vụ Tổng Kiểm toán Nhà nước sẽ được bố trí công tác ở vị trí khác.

Sáng 6/4, Quốc hội thảo luận, biểu quyết thông qua các Nghị quyết về việc miễn nhiệm Tổng Kiểm toán Nhà nước đối với ông Hồ Đức Phớc.

Trước đó, chiều 5/4, Phó Chủ tịch Quốc hội Trần Thanh Mẫn đã trình Quốc hội miễn nhiệm Tổng Kiểm toán Nhà nước Hồ Đức Phớc.

Tờ trình nêu rõ, tại kỳ họp thứ 1, Quốc hội khoá XIV, ông Hồ Đức Phớc được bầu giữ chức Tổng Kiểm toán Nhà nước nhiệm kỳ 2016-2021. Trong thời gian đảm nhiệm chức vụ này, ông Phớc đã có nhiều cố gắng cùng tập thể lãnh đạo Kiểm toán Nhà nước hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao.

Nay do yêu cầu bố trí sắp xếp nhân sự cấp cao của Đảng và Nhà nước sau Đại hội Đảng lần thứ XIII, Ủy ban Thường vụ Quốc hội trình Quốc hội xem xét miễn nhiệm chức vụ Tổng Kiểm toán Nhà nước nhiệm kỳ 2016-2021 đối với ông Hồ Đức Phớc.

ho-duc-phoc

Ông Hồ Đức Phớc sẽ được bô trí vị trí khác sau khi Quốc hội miễn nhiệm chức Tổng Kiểm toán Nhà nước. Ảnh: Quochoi.vn.

Trong danh sách sơ bộ ứng cử đại biểu Quốc hội khoá XV, ông được giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội ở khối Chính phủ. Nhân sự duy nhất được giới thiệu ở khối kiểm toán là ông Trần Sỹ Thanh, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.

Ông Hồ Đức Phớc sinh ngày 1/11/1963, quê ở xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Ông có trình độ: Tiến sỹ kinh tế, vào Đảng ngày 5/7/1993.

Ông là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, Đại biểu Quốc hội khóa XIV.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC:

Tháng 1/1988 - 5/1993: Kế toán trưởng Xí nghiệp Xây dựng Quỳnh Lưu, Nghệ An.

Tháng 5/1993 - 10/1994: Kế toán trưởng Xí nghiệp xây lắp, Công ty xây dựng 7, Nghệ An.

Tháng 10/1994 - 10/1997: Kế toán trưởng Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò, Nghệ An.

Tháng 10/1997 - 9/2000: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thị xã, Ủy viên UBND thị xã, Trưởng phòng Tài chính - Vật giá thị xã Cửa Lò, Nghệ An.

Tháng 9/2000 - 5/2004: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thị xã, Phó Chủ tịch UBND thị xã Cửa Lò, Nghệ An.

Tháng 5/2004 - 8/2007: Phó Bí thư Thị ủy, Chủ tịch UBND thị xã Cửa Lò, Nghệ An.

Tháng 8/2007 - 10/2010: Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An.

Tháng 10/2010 - 12/2010: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An.

Tháng 12/2010 - 3/2013: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An.

Tháng 3/2010 - 5/2013: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An.

Tháng 5/2013 - 10/2015: Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Nghệ An.

Tháng 10/2015: Tại Đại hội Đảng bộ tỉnh Nghệ An khóa XVIII, tái đắc cử Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An nhiệm kỳ 2015-2020.

Ngày 18/12/2015, tại kỳ họp thứ 15 của HĐND tỉnh Nghệ An khóa XVI, được bầu làm Chủ tịch HĐND tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2011-2016. 

Tháng 1/2016, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII.

Ngày 5/4/2016, tại kỳ họp thứ 11, Quốc hội khóa XIII, được bầu giữ chức Tổng Kiểm toán Nhà nước.

Tháng 7/2016, tại kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa XIV, tiếp tục được bầu giữ chức Tổng Kiểm toán Nhà nước.

Ngày 30/1/2021, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII nhiệm kỳ 2021-2026.

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD Đô la Mỹ 23,270.00 23,300.00 23,750.00
EUR EURO 23,486.00 23,580.00 23,946.00
GBP Bảng Anh 0.00 27,969.00 0.00
SGD Đôla Singapore 16,741.00 16,851.00 17,112.00
JPY Yên Nhật 173.85 174.72 177.43
HKD Đô la Hồng Kong 0.00 0.00 0.00
AUD Đô la Úc 16,151.00 16,256.00 16,542.00
CAD Đô la Canada 17,872.00 17,979.00 18,258.00
CHF Franc Thụy Sĩ 0.00 24,551.00 0.00
KRW Won Hàn Quốc 0.00 17.76 0.00
THB Baht Thái Lan 0.00 653.00 0.00
TWD Tân Đài tệ 0.00 0.00 0.00
NZD Đô la New Zealand 0.00 14,742.00 0.00

Nguồn: ACB Bank

Điều chỉnh kích thước chữ